CÔNG TY CỔ PHẦN RTC TECHNOLOGY VIỆT NAM
RTC TECHNOLOGY VIET NAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN RTC TECHNOLOGY VIỆT NAM - RTC TECHNOLOGY VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Nhà A52, TT10, Khu đô thị mới Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106845021. Người đại diện pháp luật: *** *** Sao.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106845021 | Ngày cấp | 11-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN RTC TECHNOLOGY VIỆT NAM | Tên giao dịch | RTC TECHNOLOGY VIET NAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà A52, TT10, Khu đô thị mới Văn Quán, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà A52, TT10, Khu đô thị mới Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0432262110 | Người đại diện | *** *** Sao |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | Mã ngành | G46520 |
Từ khoá: 0106845021, RTC TECHNOLOGY VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 7 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 8 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 9 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 10 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 11 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 12 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 13 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 14 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 15 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 16 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 17 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 18 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 19 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 20 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 21 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 22 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 23 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 24 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 25 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 26 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 27 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 28 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 29 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 30 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 31 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 32 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 33 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 34 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 36 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 38 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 39 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 40 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 41 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 43 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 44 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 45 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 46 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 47 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 48 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 49 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 50 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 51 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) | G46520 |
| 52 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 53 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 54 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 55 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |