CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DINGO CHÂU Á
ASIA DINGO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DINGO CHÂU Á - ASIA DINGO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 36, ngõ 28, đường Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106847438. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106847438 | Ngày cấp | 13-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DINGO CHÂU Á | Tên giao dịch | ASIA DINGO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 36, ngõ 28, đường Chùa Hà, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 36, ngõ 28, đường Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0437678616 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106847438, ASIA DINGO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 5 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 7 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 8 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 16 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 17 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 18 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 19 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |