CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TIÊN DƯƠNG
TIEN DUONG INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TIÊN DƯƠNG - TIEN DUONG INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106851392. Người đại diện pháp luật: *** *** Thưởng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106851392 | Ngày cấp | 22-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TIÊN DƯƠNG | Tên giao dịch | TIEN DUONG INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Lực Canh, Xã Vĩnh Thanh hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Xuân Canh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Vĩnh Thanh hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0435666999 | Người đại diện | *** *** Thưởng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Mã ngành | Q8610 |
Từ khoá: 0106851392, TIEN DUONG INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Xuân Canh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Phá dỡ | F43110 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 12 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (ngành chính) | Q8610 |
| 13 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 14 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 15 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 16 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 17 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |