CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT
NÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT - NÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT có địa chỉ tại Đường 420, khu Đồng My, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đường 420, khu Đồng My, Xã Canh Nậu, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106852011. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106852011 | Ngày cấp | 19-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT | Tên giao dịch | NÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đường 420, khu Đồng My, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đường 420, khu Đồng My, Xã Canh Nậu, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tây Phương |
| Điện thoại | 33599147 | Người đại diện | *** *** Mạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0106852011, NÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT, Hà Nội, Xã Tây Phương, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Canh Nậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 13 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 14 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 15 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 16 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 19 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 20 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 21 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 22 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 26 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 27 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 30 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 31 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 32 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 33 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |