CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH AN THIÊN PHÚ
BINH AN THIEN PHU ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH AN THIÊN PHÚ - BINH AN THIEN PHU ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 21, tổ 20, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106853304. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106853304 | Ngày cấp | 19-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH AN THIÊN PHÚ | Tên giao dịch | BINH AN THIEN PHU ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21, tổ 20, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21, tổ 20, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam |
| Điện thoại | 0968581361 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0106853304, BINH AN THIEN PHU ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 10 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 11 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 14 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 15 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 16 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 17 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 18 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 19 | Quảng cáo | M73100 |
| 20 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 21 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 22 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 23 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 24 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 25 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 26 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 30 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 32 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 33 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 34 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 35 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 36 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 37 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên | R91030 |
| 38 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 39 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 40 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 41 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 42 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 43 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 44 | Điều hành tua du lịch | N79120 |