CÔNG TY TNHH THỜI TRANG TMAX
TMAX CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THỜI TRANG TMAX - TMAX CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Phúc Cầu, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Phúc Cầu, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106855661. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106855661 | Ngày cấp | 21-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỜI TRANG TMAX | Tên giao dịch | TMAX CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Phúc Cầu, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Phúc Cầu, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0986669631 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0106855661, TMAX CO.,LTD, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Thụy Hương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 10 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 11 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 12 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 13 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 14 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 15 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 16 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 17 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 18 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 19 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 20 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 21 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 22 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 23 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 24 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 25 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 26 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 27 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |