CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN TRÂU ĐỎ
RED BUFFALO AGRICULTURAL PRODUCT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN TRÂU ĐỎ - RED BUFFALO AGRICULTURAL PRODUCT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 41, ngõ 84 Võ Thị Sáu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 41, ngõ 84 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106856136. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106856136 | Ngày cấp | 20-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN TRÂU ĐỎ | Tên giao dịch | RED BUFFALO AGRICULTURAL PRODUCT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 41, ngõ 84 Võ Thị Sáu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 41, ngõ 84 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0422102635 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0106856136, RED BUFFALO AGRICULTURAL PRODUCT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Thanh Nhàn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Trồng lúa | A01110 |
| 13 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 14 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 15 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 16 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 17 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 18 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 19 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 20 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 21 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 22 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 23 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 24 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 25 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 26 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 27 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 28 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 31 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 32 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 33 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 34 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |