CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VÀ TRUYỀN THÔNG MASTER EVENT
MASTER EVENT CO.,LTD
CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VÀ TRUYỀN THÔNG MASTER EVENT - MASTER EVENT CO.,LTD có địa chỉ tại Số 15A ngách 210/3 đường Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 15A ngách 210/3 đường Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106856739. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106856739 | Ngày cấp | 21-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VÀ TRUYỀN THÔNG MASTER EVENT | Tên giao dịch | MASTER EVENT CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15A ngách 210/3 đường Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15A ngách 210/3 đường Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0904817799 | Người đại diện | *** *** Thanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0106856739, MASTER EVENT CO.,LTD, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 13 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 14 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 17 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 18 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 19 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 25 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 26 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 27 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 28 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 29 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 30 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 31 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 32 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 33 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 34 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 35 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 36 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 37 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 39 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 40 | Cổng thông tin | J63120 |
| 41 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 42 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 43 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 44 | Quảng cáo | M73100 |
| 45 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 46 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 47 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 48 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 49 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 50 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 51 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 52 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 53 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 55 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 56 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 57 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 58 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 59 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 60 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 61 | In ấn | C18110 |
| 62 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 63 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 64 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 65 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 66 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |