CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG XANH THỦ ĐÔ
CAPITAL GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY AND APPLICATION COMPANY
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG XANH THỦ ĐÔ - CAPITAL GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY AND APPLICATION COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1, Liền kề 3-23, Khu đô thị mới Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106858623. Người đại diện pháp luật: *** *** Hào.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106858623 | Ngày cấp | 22-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG XANH THỦ ĐÔ | Tên giao dịch | CAPITAL GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY AND APPLICATION COMPANY |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 1, Liền kề 3-23, Khu đô thị mới Văn Khê, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 1, Liền kề 3-23, Khu đô thị mới Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 01678982288 | Người đại diện | *** *** Hào |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0106858623, CAPITAL GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY AND APPLICATION COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 5 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 8 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 9 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 16 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 19 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 21 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 22 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |