CÔNG TY TNHH HOA TƯƠI HÀ NỘI
HA NOI FLOWERS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH HOA TƯƠI HÀ NỘI - HA NOI FLOWERS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Cụm 8, tổ dân phố Trung, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106859225. Người đại diện pháp luật: *** *** Thông.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106859225 | Ngày cấp | 25-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HOA TƯƠI HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI FLOWERS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm 8, tổ dân phố Trung, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội Phường Tây Tựu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm 8, tổ dân phố Trung, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu |
| Điện thoại | 0943250025 | Người đại diện | *** *** Thông |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0106859225, HA NOI FLOWERS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Tây Tựu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 5 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 6 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 7 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 8 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 10 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 11 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 12 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 13 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 14 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |