CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ ĐỊA CHẤT VIỆT NAM
VIET NAM GEOLOGICAL SERVICE AND CONSULTING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ ĐỊA CHẤT VIỆT NAM - VIET NAM GEOLOGICAL SERVICE AND CONSULTING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 11, tổ 10, ngõ Hòa Bình, đường Đê Bát Tràng, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106860100. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106860100 | Ngày cấp | 26-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ ĐỊA CHẤT VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM GEOLOGICAL SERVICE AND CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 11, tổ 10, ngõ Hòa Bình, đường Đê Bát Tràng, Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Phường Cự Khối được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 11, tổ 10, ngõ Hòa Bình, đường Đê Bát Tràng, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên |
| Điện thoại | 0936407483 | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106860100, VIET NAM GEOLOGICAL SERVICE AND CONSULTING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Cự Khối
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 19 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 20 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 21 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 22 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 23 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |