CÔNG TY TNHH DR.SEA VIỆT NAM
DR.SEA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DR.SEA VIỆT NAM - DR.SEA CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Chương Lộc, Xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Chương Lộc, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106861658. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106861658 | Ngày cấp | 27-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DR.SEA VIỆT NAM | Tên giao dịch | DR.SEA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Chương Lộc, Xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Chương Lộc, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Chương Dương |
| Điện thoại | 0904959869 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0106861658, DR.SEA CO.,LTD, Hà Nội, Xã Chương Dương, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Chương Dương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 7 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 11 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 12 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 13 | Cổng thông tin | J63120 |
| 14 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |