CÔNG TY TNHH NHỰA THANH THANH QUANG
TTQ PLASTIC CO.,LTD
CÔNG TY TNHH NHỰA THANH THANH QUANG - TTQ PLASTIC CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn An Hạ, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn An Hạ, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106862147. Người đại diện pháp luật: *** *** Gốt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106862147 | Ngày cấp | 27-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NHỰA THANH THANH QUANG | Tên giao dịch | TTQ PLASTIC CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn An Hạ, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn An Hạ, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 0903215417 | Người đại diện | *** *** Gốt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | Mã ngành | C2013 |
Từ khoá: 0106862147, TTQ PLASTIC CO.,LTD, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 9 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 10 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 11 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 12 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 13 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 14 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 15 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 16 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 17 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 18 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 19 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 20 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 21 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 22 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 23 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 24 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 25 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 26 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 27 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 28 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 31 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 33 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 34 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (ngành chính) | C2013 |