CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI, XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ ASEAN
AICTA JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI, XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ ASEAN - AICTA JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngõ 99/110/32, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106865099. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106865099 | Ngày cấp | 29-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI, XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ ASEAN | Tên giao dịch | AICTA JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngõ 99/110/32, phố Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngõ 99/110/32, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0435735470 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106865099, AICTA JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 4 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 7 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 8 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 11 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 12 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 13 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 15 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 16 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 17 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 18 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 19 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 20 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 23 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 24 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 25 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 26 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 27 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 28 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 29 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 30 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 31 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 32 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 33 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 34 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 35 | Phá dỡ | F43110 |
| 36 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 37 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 38 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 39 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 40 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 41 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 42 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 43 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 44 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 45 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 46 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 47 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 48 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 49 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 50 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 51 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 52 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 53 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 54 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 55 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 56 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 57 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 58 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 59 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 60 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 61 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 62 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 63 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 65 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 66 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 67 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 68 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 69 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 70 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 71 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 72 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 73 | Quảng cáo | M73100 |
| 74 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 75 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 76 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 77 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 78 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 79 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 80 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 81 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 82 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 83 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 84 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 85 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 86 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 87 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 88 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 89 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 90 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 91 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 92 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 93 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 94 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 95 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 96 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 97 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 98 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 99 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 100 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 101 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 102 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 103 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 104 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 105 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |