CÔNG TY CỔ PHẦN KISSTARTUP

VINH XUAN INVEST ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN KISSTARTUP - VINH XUAN INVEST ., JSC có địa chỉ tại Số nhà 25 phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 25 phố Lò Đúc, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106865490. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106865490 Ngày cấp11-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KISSTARTUP Tên giao dịchVINH XUAN INVEST ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 25 phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 25 phố Lò Đúc, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng
Điện thoại0936361133 Người đại diện*** *** Minh
Giấy phép số Ngày hoạt động10-06-2015
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0106865490, VINH XUAN INVEST ., JSC, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phạm Đình Hổ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
6 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
7 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
8 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
9 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
10 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
11 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
12 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
13 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
14 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
15 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
16 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
17 Đúc sắt thép C24310
18 Đúc kim loại màu C24320
19 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
20 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
21 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
22 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
23 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
24 Sản xuất pin và ắc quy C27200
25 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
26 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
27 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
28 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
29 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
30 Sản xuất xe có động cơ C29100
31 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
32 Xây dựng nhà các loại F41000
33 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
34 Xây dựng công trình công ích F42200
35 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
36 Phá dỡ F43110
37 Chuẩn bị mặt bằng F43120
38 Lắp đặt hệ thống điện F43210
39 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
40 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
41 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
42 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
43 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
44 Bán buôn gạo G46310
45 Bán buôn thực phẩm G4632
46 Bán buôn đồ uống G4633
47 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
48 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
49 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
50 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
51 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
52 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
53 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
54 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
55 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
56 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
57 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
58 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
59 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
60 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
61 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
62 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
63 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
64 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
65 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
66 Trồng lúa A01110
67 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
68 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
69 Trồng cây mía A01140
70 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
71 Trồng cây lấy sợi A01160
72 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
73 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
74 Trồng cây hàng năm khác A01190
75 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
76 Trồng cây điều A01230
77 Trồng cây hồ tiêu A01240
78 Trồng cây cao su A01250
79 Trồng cây cà phê A01260
80 Trồng cây chè A01270
81 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
82 Trồng cây lâu năm khác A01290
83 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
84 Chăn nuôi trâu, bò A01410
85 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
86 Chăn nuôi dê, cừu A01440
87 Chăn nuôi lợn A01450
88 Chăn nuôi gia cầm A0146
89 Chăn nuôi khác A01490
90 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
91 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
92 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
93 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
94 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
95 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
96 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
97 Khai thác gỗ A02210
98 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
99 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
100 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
101 Khai thác thuỷ sản biển A03110
102 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
103 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
104 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
105 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
106 Khai thác và thu gom than cứng B05100
107 Khai thác và thu gom than non B05200
108 Khai thác dầu thô B06100
109 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
110 Khai thác quặng sắt B07100
111 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
112 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
113 Giáo dục nghề nghiệp P8532
114 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
115 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
116 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
117 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
118 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
119 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
120 Khai thác và thu gom than bùn B08920
121 Khai thác muối B08930
122 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
123 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
124 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
125 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
126 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
127 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
128 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
129 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
130 Sản xuất đường C10720
131 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
132 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
133 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
134 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
135 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
136 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
137 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
138 Sản xuất giày dép C15200
139 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
140 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
141 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
142 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
143 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
144 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
145 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
146 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
147 Sản xuất than cốc C19100
148 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
149 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
150 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
151 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013