CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM & TRUYỀN THÔNG NGC VIỆT NAM
NGC VIET NAM SOFT WARE & MEDIA LIMITED COMPANY
CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM & TRUYỀN THÔNG NGC VIỆT NAM - NGC VIET NAM SOFT WARE & MEDIA LIMITED COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 3 ngách 70/2 ngõ 29 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106866416. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106866416 | Ngày cấp | 02-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM & TRUYỀN THÔNG NGC VIỆT NAM | Tên giao dịch | NGC VIET NAM SOFT WARE & MEDIA LIMITED COMPANY |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3 ngách 70/2 ngõ 29 Khương Hạ, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3 ngách 70/2 ngõ 29 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0912444036 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0106866416, NGC VIET NAM SOFT WARE & MEDIA LIMITED COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 20 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 21 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 22 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 23 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 24 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 26 | Cổng thông tin | J63120 |
| 27 | Quảng cáo | M73100 |
| 28 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 29 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 32 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 33 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 34 | In ấn | C18110 |
| 35 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 36 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 37 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |