CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH
HASET.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH - HASET.,JSC có địa chỉ tại Số 4, tổ 4, khu Tân Xuân, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 4, tổ 4, khu Tân Xuân, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106867882. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106867882 | Ngày cấp | 03-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH | Tên giao dịch | HASET.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, tổ 4, khu Tân Xuân, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, tổ 4, khu Tân Xuân, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Xuân Mai |
| Điện thoại | 0433720054096304672 | Người đại diện | *** *** Việt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0106867882, HASET.,JSC, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Xuân Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 8 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Phá dỡ | F43110 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 19 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 22 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 25 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 26 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 27 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 28 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 29 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 30 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 31 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 32 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 33 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 37 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 38 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 39 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 40 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 42 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 43 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 44 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 45 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 46 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 47 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |