CÔNG TY CỔ PHẦN UNIVINA VIỆT NAM
UNIVINA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN UNIVINA VIỆT NAM - UNIVINA.,JSC có địa chỉ tại Số 350 đường K2 tổ 15, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 350 đường K2 tổ 15, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106869512. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106869512 | Ngày cấp | 08-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN UNIVINA VIỆT NAM | Tên giao dịch | UNIVINA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 350 đường K2 tổ 15, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 350 đường K2 tổ 15, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 09024934280466745969 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106869512, UNIVINA.,JSC, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 4 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 6 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 7 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 8 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 9 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 10 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 11 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 12 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 13 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 14 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 15 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 16 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 17 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 18 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 19 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 20 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 21 | Phá dỡ | F43110 |
| 22 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 26 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 27 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 28 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 29 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 30 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 31 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 32 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 33 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 34 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 35 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 36 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 37 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 38 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 39 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 40 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 41 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 43 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 44 | Cổng thông tin | J63120 |
| 45 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 46 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 47 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 48 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 49 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 50 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 52 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 53 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 54 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 55 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 56 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 57 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 58 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 59 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 60 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 61 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 62 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 63 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |