CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÂM ĐẠI PHÁT
LAM DAI PHAT MINERAL EXPLOITATION.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÂM ĐẠI PHÁT - LAM DAI PHAT MINERAL EXPLOITATION.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 26/69 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106871127. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác quặng kim loại quí hiếm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106871127 | Ngày cấp | 09-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÂM ĐẠI PHÁT | Tên giao dịch | LAM DAI PHAT MINERAL EXPLOITATION.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 26/69 Xuân La, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 26/69 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0919115999 | Người đại diện | *** *** Lâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | Mã ngành | B07300 |
Từ khoá: 0106871127, LAM DAI PHAT MINERAL EXPLOITATION.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 16 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 17 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 18 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 19 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 20 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 21 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 22 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 23 | Trồng cây chè | A01270 |
| 24 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 25 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 26 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 27 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 28 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 29 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 30 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 31 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (ngành chính) | B07300 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 33 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 34 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 35 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |