CÔNG TY TNHH SMARTECH VIỆT
VIET SMARTECH CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SMARTECH VIỆT - VIET SMARTECH CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 9, tòa nhà Intracom, số 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106872018. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106872018 | Ngày cấp | 09-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SMARTECH VIỆT | Tên giao dịch | VIET SMARTECH CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 9, tòa nhà Intracom, số 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 9, tòa nhà Intracom, số 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0438398306 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106872018, VIET SMARTECH CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 11 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 12 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 13 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 14 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 15 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 16 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 18 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 19 | Cổng thông tin | J63120 |
| 20 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 21 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 25 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 29 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 32 | In ấn | C18110 |
| 33 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 34 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 35 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 36 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 37 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |