TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG (LOẠI HÌNH: CÔNG TY TNHH)
TỔNG CÔNG TY VNPT - MEDIA
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG (LOẠI HÌNH: CÔNG TY TNHH) - TỔNG CÔNG TY VNPT - MEDIA có địa chỉ đăng ký tại Số 57A phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106873188. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông không dây
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106873188 | Ngày cấp | 12-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG (LOẠI HÌNH: CÔNG TY TNHH) | Tên giao dịch | TỔNG CÔNG TY VNPT - MEDIA |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 57A phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 57A phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 02437722728 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông không dây | Mã ngành | J61200 |
Từ khoá: 0106873188, TỔNG CÔNG TY VNPT - MEDIA, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ | J58130 |
| 4 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 5 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 6 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 7 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 8 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 9 | Hoạt động viễn thông không dây (ngành chính) | J61200 |
| 10 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Hoạt động thông tấn | J63210 |
| 17 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 18 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 19 | Quảng cáo | M73100 |
| 20 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 21 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 22 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 27 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 28 | In ấn | C18110 |
| 29 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 30 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |