CÔNG TY CỔ PHẦN WEST MACA
CÔNG TY CỔ PHẦN WEST MACA có địa chỉ tại Số nhà 26 ngõ 155/116 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 26 ngõ 155/116 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106873364. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây ăn quả
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106873364 | Ngày cấp | 09-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN WEST MACA | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 26 ngõ 155/116 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 26 ngõ 155/116 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây ăn quả | Mã ngành | A0121 |
Từ khoá: 0106873364, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả (ngành chính) | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Trồng lúa | A01110 |
| 6 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 7 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 8 | Trồng cây mía | A01140 |
| 9 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 10 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 13 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 14 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 15 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 16 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 17 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |