CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LINH THẢO HEALTH
LINH THAO HEALTH ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LINH THẢO HEALTH - LINH THAO HEALTH ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 16, ngách 80/14/31, đường Hoa Lâm, tổ 2, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106874350. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106874350 | Ngày cấp | 10-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LINH THẢO HEALTH | Tên giao dịch | LINH THAO HEALTH ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 16, ngách 80/14/31, đường Hoa Lâm, tổ 2, Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Việt Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 16, ngách 80/14/31, đường Hoa Lâm, tổ 2, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0911489889 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0106874350, LINH THAO HEALTH ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Việt Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 18 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 19 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 21 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 22 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 23 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 24 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 25 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 28 | Quảng cáo | M73100 |
| 29 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 30 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 31 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 32 | Trồng cây mía | A01140 |
| 33 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 34 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 35 | Trồng cây chè | A01270 |
| 36 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 37 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 38 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 39 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 40 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 41 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 42 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 43 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 44 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 48 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 49 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 50 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 51 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 52 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 53 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 54 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 55 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 56 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 57 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 58 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 59 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 60 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 61 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 62 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 63 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 64 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 65 | Sản xuất đường | C10720 |
| 66 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 67 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 68 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 69 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 70 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 71 | In ấn | C18110 |
| 72 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 73 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |