CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH TOÀN CẦU VIỆT NAM
GBIV CO., LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH TOÀN CẦU VIỆT NAM - GBIV CO., LTD có địa chỉ tại Số 17 Dốc Tam Đa, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 17 Dốc Tam Đa, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106875643. Người đại diện pháp luật: *** *** Đức.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106875643 | Ngày cấp | 10-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH TOÀN CẦU VIỆT NAM | Tên giao dịch | GBIV CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 17 Dốc Tam Đa, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 17 Dốc Tam Đa, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0901786659 | Người đại diện | *** *** Đức |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0106875643, GBIV CO., LTD, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 12 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 13 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 19 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 20 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 21 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 22 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 26 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 27 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 30 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 31 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 32 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 33 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 35 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 36 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 37 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 38 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 39 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 40 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 41 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 42 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 43 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 44 | Sản xuất đường | C10720 |
| 45 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 46 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 47 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 48 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 49 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |