CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GIÁO DỤC PHÚ THÁI

PHU THAI EDUCATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GIÁO DỤC PHÚ THÁI - PHU THAI EDUCATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 18, ngõ 38, phố Thọ Lão, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, ngõ 38, phố Thọ Lão, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106876823. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106876823 Ngày cấp11-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GIÁO DỤC PHÚ THÁI Tên giao dịchPHU THAI EDUCATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 18, ngõ 38, phố Thọ Lão, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 18, ngõ 38, phố Thọ Lão, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng
Điện thoại0916712985 Người đại diện*** *** Dương
Giấy phép số Ngày hoạt động11-06-2015
Ngành nghề chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhP85590

Từ khoá: 0106876823, PHU THAI EDUCATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đống Mác

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
4 Sửa chữa thiết bị điện C33140
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Tái chế phế liệu E3830
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Bán buôn tổng hợp G46900
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Xuất bản phần mềm J58200
34 Hoạt động viễn thông khác J6190
35 Lập trình máy vi tính J62010
36 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
37 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
38 Cho thuê xe có động cơ N7710
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
43 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
44 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
45 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
46 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
47 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) P85590
50 Sản xuất sợi C13110
51 Sản xuất vải dệt thoi C13120
52 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
53 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
54 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
55 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
56 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
57 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
58 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
59 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
60 In ấn C18110
61 Dịch vụ liên quan đến in C18120
62 Sao chép bản ghi các loại C18200
63 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
64 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
65 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
66 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
67 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính N77400
68 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
69 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300