CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN TRANG
XUAN TRANG TAP CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN TRANG - XUAN TRANG TAP CO.,LTD có địa chỉ tại Số 18, đường Phúc Hậu, Thôn Quan âm, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, đường Phúc Hậu, Thôn Quan âm, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106880474. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106880474 | Ngày cấp | 17-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN TRANG | Tên giao dịch | XUAN TRANG TAP CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, đường Phúc Hậu, Thôn Quan âm, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, đường Phúc Hậu, Thôn Quan âm, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0982355322 | Người đại diện | *** *** Trang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0106880474, XUAN TRANG TAP CO.,LTD, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Bắc Hồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 7 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 8 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 9 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 10 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 11 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 12 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |