CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

HANCO

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - HANCO có địa chỉ tại Tầng 4, tòa A nhà G10, 493 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, tòa A nhà G10, 493 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106880643. Người đại diện pháp luật: *** *** Tham.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106880643 Ngày cấp17-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Tên giao dịchHANCO
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, tòa A nhà G10, 493 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, tòa A nhà G10, 493 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân
Điện thoại02462597381 Người đại diện*** *** Tham
Giấy phép số Ngày hoạt động16-06-2015
Ngành nghề chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Mã ngànhC33200

Từ khoá: 0106880643, HANCO, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
5 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
8 Sửa chữa thiết bị điện C33140
9 Sửa chữa thiết bị khác C33190
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) C33200
11 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
12 Thu gom rác thải không độc hại E38110
13 Thu gom rác thải độc hại E3812
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
15 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
18 Xây dựng công trình công ích F42200
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Phá dỡ F43110
21 Chuẩn bị mặt bằng F43120
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
26 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
32 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Dịch vụ ăn uống khác I56290
39 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
40 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
41 Khai thác gỗ A02210
42 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
43 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
44 Đại lý du lịch N79110
45 Điều hành tua du lịch N79120