CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ KỸ THUẬT ATA

ATA TECH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ KỸ THUẬT ATA - ATA TECH.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 153, đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106881220. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106881220 Ngày cấp17-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ KỸ THUẬT ATA Tên giao dịchATA TECH.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 153, đường 19/5, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 153, đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0913327615 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động17-06-2015
Ngành nghề chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Mã ngànhM71200

Từ khoá: 0106881220, ATA TECH.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
7 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
8 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
9 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
10 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
30 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
31 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) M71200
32 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
33 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
34 Cho thuê xe có động cơ N7710
35 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
37 Giáo dục nghề nghiệp P8532
38 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
39 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
40 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
41 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
42 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
43 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
44 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290