CÔNG TY TNHH AN NHIÊN HÀ NỘI
AN HIEN HA NOI CO.,LTD
CÔNG TY TNHH AN NHIÊN HÀ NỘI - AN HIEN HA NOI CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 123 đường ỷ Lan, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106881799. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý hạt giống để nhân giống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106881799 | Ngày cấp | 18-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH AN NHIÊN HÀ NỘI | Tên giao dịch | AN HIEN HA NOI CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 123 đường ỷ Lan, Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Xã Đặng Xá được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 123 đường ỷ Lan, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An |
| Điện thoại | 0979820083 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Xử lý hạt giống để nhân giống | Mã ngành | A01640 |
Từ khoá: 0106881799, AN HIEN HA NOI CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đặng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 3 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 16 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 19 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 22 | Xử lý hạt giống để nhân giống (ngành chính) | A01640 |
| 23 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 24 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 25 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 30 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |