CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TÂN NHẬT MINH

TAN NHAT MINH INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TÂN NHẬT MINH - TAN NHAT MINH INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 6, nhà vườn 6, khu đô thị Tổng cục 5, thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, nhà vườn 6, khu đô thị Tổng cục 5, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106882231. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sợi

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106882231 Ngày cấp18-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TÂN NHẬT MINH Tên giao dịchTAN NHAT MINH INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, nhà vườn 6, khu đô thị Tổng cục 5, thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, nhà vườn 6, khu đô thị Tổng cục 5, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Liệt
Điện thoại0433120396 Người đại diện*** *** Hoan
Giấy phép số Ngày hoạt động17-06-2015
Ngành nghề chính Sản xuất sợi Mã ngànhC13110

Từ khoá: 0106882231, TAN NHAT MINH INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
5 Đúc sắt thép C24310
6 Đúc kim loại màu C24320
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
9 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
12 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
13 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
14 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
15 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
16 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
17 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
18 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
19 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
20 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
21 Xây dựng nhà các loại F41000
22 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
23 Xây dựng công trình công ích F42200
24 Phá dỡ F43110
25 Chuẩn bị mặt bằng F43120
26 Lắp đặt hệ thống điện F43210
27 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
30 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
31 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
36 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
37 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
40 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
43 Khai thác và thu gom than cứng B05100
44 Khai thác và thu gom than non B05200
45 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
46 Sản xuất sợi (ngành chính) C13110
47 Sản xuất vải dệt thoi C13120
48 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
49 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
52 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
53 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
54 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
55 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610