CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ NCNT
NCNT INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION JOINT STOCK
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ NCNT - NCNT INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION JOINT STOCK có địa chỉ đăng ký tại Số 90, đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106883098. Người đại diện pháp luật: *** *** Chính.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106883098 | Ngày cấp | 22-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ NCNT | Tên giao dịch | NCNT INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION JOINT STOCK |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 90, đường Vĩnh Hưng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 90, đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0976813336 | Người đại diện | *** *** Chính |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0106883098, NCNT INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION JOINT STOCK, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 7 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 10 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 11 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 12 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 13 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 17 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |