CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TĐS VIỆT NAM

TĐS VIET NAM INVESTMENT CONSTRUCTION CONSULTANT JOINT STOCK

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TĐS VIỆT NAM - TĐS VIET NAM INVESTMENT CONSTRUCTION CONSULTANT JOINT STOCK có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 82, ngách 553/108, ngõ 553, đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106885507. Người đại diện pháp luật: *** *** Đoàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106885507 Ngày cấp22-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TĐS VIỆT NAM Tên giao dịchTĐS VIET NAM INVESTMENT CONSTRUCTION CONSULTANT JOINT STOCK
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 82, ngách 553/108, ngõ 553, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Giáp Bát được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 82, ngách 553/108, ngõ 553, đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0986035072 Người đại diện*** *** Đoàn
Giấy phép số Ngày hoạt động22-06-2015
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0106885507, TĐS VIET NAM INVESTMENT CONSTRUCTION CONSULTANT JOINT STOCK, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Giáp Bát

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đúc sắt thép C24310
2 Đúc kim loại màu C24320
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
25 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
28 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
29 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
30 Bốc xếp hàng hóa H5224
31 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
32 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
33 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
34 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
35 Trồng cây hàng năm khác A01190
36 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
37 Khai thác gỗ A02210
38 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
39 Khai thác thuỷ sản biển A03110
40 Khai thác và thu gom than cứng B05100
41 Khai thác và thu gom than non B05200
42 Khai thác quặng sắt B07100
43 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
44 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
45 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
46 Khai thác và thu gom than bùn B08920