CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN VẠN TÍN PHÁT

VAN TIN PHAT TRAINV CO., LTD

CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN VẠN TÍN PHÁT - VAN TIN PHAT TRAINV CO., LTD có địa chỉ tại Số 842, Ngõ 850, Đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 842, Ngõ 850, Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106888346. Người đại diện pháp luật: *** *** Bản.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106888346 Ngày cấp24-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN VẠN TÍN PHÁT Tên giao dịchVAN TIN PHAT TRAINV CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 842, Ngõ 850, Đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 842, Ngõ 850, Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoại0988916689 Người đại diện*** *** Bản
Giấy phép số Ngày hoạt động24-06-2015
Ngành nghề chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Mã ngànhN82300

Từ khoá: 0106888346, VAN TIN PHAT TRAINV CO., LTD, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
5 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Thu gom rác thải không độc hại E38110
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Tái chế phế liệu E3830
11 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
12 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
14 Bán buôn gạo G46310
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn đồ uống G4633
17 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
20 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
21 Bán buôn tổng hợp G46900
22 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
23 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
24 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
25 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
26 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
27 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
30 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
33 Bốc xếp hàng hóa H5224
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
35 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
39 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
40 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
41 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
42 Trồng cây hàng năm khác A01190
43 Chăn nuôi trâu, bò A01410
44 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
45 Chăn nuôi dê, cừu A01440
46 Chăn nuôi lợn A01450
47 Chăn nuôi gia cầm A0146
48 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
49 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
50 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
51 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
52 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
53 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
54 Khai thác thuỷ sản biển A03110
55 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
56 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
57 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
58 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
59 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) N82300
60 Dịch vụ đóng gói N82920
61 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
62 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
63 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
64 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
65 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
66 Đại lý du lịch N79110
67 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200