CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC KSC
KSC TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC KSC - KSC TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Lô A18-BT1DA Khu đô thị Mỹ Đình II, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106888473. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106888473 | Ngày cấp | 24-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC KSC | Tên giao dịch | KSC TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô A18-BT1DA Khu đô thị Mỹ Đình II, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô A18-BT1DA Khu đô thị Mỹ Đình II, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0903265358 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0106888473, KSC TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | J58120 |
| 2 | Hoạt động xuất bản khác | J58190 |
| 3 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 4 | Cổng thông tin | J63120 |
| 5 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 6 | Quảng cáo | M73100 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 9 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 10 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 11 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 12 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 13 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 14 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 15 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 18 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 19 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 20 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 21 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 22 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 23 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 24 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 25 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |