CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM TPS VIỆT NAM

TPS FOODS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM TPS VIỆT NAM - TPS FOODS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106889156. Người đại diện pháp luật: *** *** Tưởng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106889156 Ngày cấp25-06-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM TPS VIỆT NAM Tên giao dịchTPS FOODS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Hoàng Hanh, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội
Điện thoại0934560509 Người đại diện*** *** Tưởng
Giấy phép số Ngày hoạt động24-06-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106889156, TPS FOODS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Dương Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Dương Nội

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
9 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
10 Dịch vụ ăn uống khác I56290
11 Chăn nuôi trâu, bò A01410
12 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
13 Chăn nuôi dê, cừu A01440
14 Chăn nuôi lợn A01450
15 Chăn nuôi gia cầm A0146
16 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
17 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
18 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
20 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
21 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
22 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
23 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
24 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800