CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CNC VIỆT HÀN
CNC VIỆT HÀN
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CNC VIỆT HÀN - CNC VIỆT HÀN có địa chỉ đăng ký tại Số 166, đường Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106892769. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106892769 | Ngày cấp | 05-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CNC VIỆT HÀN | Tên giao dịch | CNC VIỆT HÀN |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 166, đường Tựu Liệt, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Tam Hiệp được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 166, đường Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0462604263 | Người đại diện | *** *** Thái |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | Mã ngành | C28220 |
Từ khoá: 0106892769, CNC VIỆT HÀN, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tam Hiệp
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 11 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 12 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 13 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 15 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 16 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 17 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 18 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 19 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 20 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 21 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 22 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 23 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 24 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 25 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 26 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (ngành chính) | C28220 |
| 27 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 28 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 29 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 30 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 31 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 32 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 33 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 34 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 35 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 36 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 37 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 38 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 39 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 40 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 41 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 42 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 43 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 44 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 45 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 46 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 47 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 48 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 49 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 50 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 51 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 52 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 53 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 54 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 55 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 56 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 57 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 58 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 59 | Quảng cáo | M73100 |
| 60 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 61 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 62 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 63 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 65 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 66 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 67 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 68 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 69 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 70 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 71 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 72 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |