CÔNG TY TNHH MEN ĐỨC NGHĨA
MEN DUC NGHIA CO ., LTD
CÔNG TY TNHH MEN ĐỨC NGHĨA - MEN DUC NGHIA CO ., LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Đông Phượng, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106893240. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106893240 | Ngày cấp | 06-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MEN ĐỨC NGHĨA | Tên giao dịch | MEN DUC NGHIA CO ., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đông Phượng, Xã Bất Bạt hoặc Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội Xã Cẩm Lĩnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đông Phượng, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bất Bạt hoặc Xã Suối Hai |
| Điện thoại | 0964764422 | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0106893240, MEN DUC NGHIA CO ., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Cẩm Lĩnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 10 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 11 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 12 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 13 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 14 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 15 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 16 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 17 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 22 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 25 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 28 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 29 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 30 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 31 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 32 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |
| 33 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |