CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỊCH VỤ HTS
HTS INFORMATION TECHNOLOGY SOLUTIONS SERVICES COMPANY LIMITE
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỊCH VỤ HTS - HTS INFORMATION TECHNOLOGY SOLUTIONS SERVICES COMPANY LIMITE có địa chỉ tại Số nhà 15 ngách 111/22 Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 15 ngách 111/22 Cù Chính Lan, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106895865. Người đại diện pháp luật: *** *** Hội.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106895865 | Ngày cấp | 07-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỊCH VỤ HTS | Tên giao dịch | HTS INFORMATION TECHNOLOGY SOLUTIONS SERVICES COMPANY LIMITE |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 15 ngách 111/22 Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 15 ngách 111/22 Cù Chính Lan, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0936088928 | Người đại diện | *** *** Hội |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106895865, HTS INFORMATION TECHNOLOGY SOLUTIONS SERVICES COMPANY LIMITE, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 5 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 6 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 7 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 19 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |