CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CHĂN NUÔI VIỆT NAM
VIET NAM MEDIA LIVESTOCK JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CHĂN NUÔI VIỆT NAM - VIET NAM MEDIA LIVESTOCK JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 7 ngõ 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7 ngõ 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106897728. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106897728 | Ngày cấp | 09-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG CHĂN NUÔI VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM MEDIA LIVESTOCK JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7 ngõ 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7 ngõ 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 01669399339 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106897728, VIET NAM MEDIA LIVESTOCK JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Cổng thông tin | J63120 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 13 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 14 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 15 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 16 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 17 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 18 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 19 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 21 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 22 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 25 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 29 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 30 | In ấn | C18110 |
| 31 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 32 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |