CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HỢP THÀNH
LY HOACH ONE MEMBER COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HỢP THÀNH - LY HOACH ONE MEMBER COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Thôn Nghĩa Vũ, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106898305. Người đại diện pháp luật: *** *** Lý.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106898305 | Ngày cấp | 09-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HỢP THÀNH | Tên giao dịch | LY HOACH ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Nghĩa Vũ, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Dục Tú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Nghĩa Vũ, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0979455961 | Người đại diện | *** *** Lý |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | Mã ngành | C1010 |
Từ khoá: 0106898305, LY HOACH ONE MEMBER COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Dục Tú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 9 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 10 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 11 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 12 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 13 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 16 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 17 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |