CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM TRÍ VIỆT
TRI VIET FOOD COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM TRÍ VIỆT - TRI VIET FOOD COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Vân, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Vân, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106898400. Người đại diện pháp luật: *** *** Trí.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106898400 | Ngày cấp | 09-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM TRÍ VIỆT | Tên giao dịch | TRI VIET FOOD COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Vân, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Vân, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Mỹ Đức |
| Điện thoại | 0961193515 | Người đại diện | *** *** Trí |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106898400, TRI VIET FOOD COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Mỹ Đức, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Hợp Thanh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 11 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 12 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 13 | Sản xuất đường | C10720 |
| 14 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 15 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 16 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 18 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 19 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |