CÔNG TY CỔ PHẦN MORINGGA PLUS

MORINGGA PLUS.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MORINGGA PLUS - MORINGGA PLUS.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngõ 6, phố Thái Hà, tổ 14, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106902752. Người đại diện pháp luật: *** *** Trà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106902752 Ngày cấp15-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MORINGGA PLUS Tên giao dịchMORINGGA PLUS.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7, ngõ 6, phố Thái Hà, tổ 14, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7, ngõ 6, phố Thái Hà, tổ 14, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Trà
Giấy phép số Ngày hoạt động13-07-2015
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhM7490

Từ khoá: 0106902752, MORINGGA PLUS.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
14 Bán buôn thực phẩm G4632
15 Bán buôn đồ uống G4633
16 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
17 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
18 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
19 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
20 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
21 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
22 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
25 Bốc xếp hàng hóa H5224
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
27 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
28 Quảng cáo M73100
29 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) M7490
30 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
31 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
32 Trồng cây lấy sợi A01160
33 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
34 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
35 Trồng cây chè A01270
36 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
37 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
38 Khai thác và thu gom than cứng B05100
39 Khai thác và thu gom than non B05200
40 Khai thác quặng sắt B07100
41 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
42 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
43 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
46 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
47 Khai thác và thu gom than bùn B08920
48 Khai thác muối B08930
49 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
51 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
52 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620