CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂN THUẬN THÀNH

TAN THUAN THANH TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY LIMITED

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂN THUẬN THÀNH - TAN THUAN THANH TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Xóm 2, thôn Văn Giáp, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 2, thôn Văn Giáp, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106903114. Người đại diện pháp luật: *** *** Tân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106903114 Ngày cấp14-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂN THUẬN THÀNH Tên giao dịchTAN THUAN THANH TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 2, thôn Văn Giáp, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 2, thôn Văn Giáp, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thường Tín
Điện thoại0947672511 Người đại diện*** *** Tân
Giấy phép số Ngày hoạt động13-07-2015
Ngành nghề chính Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Mã ngànhC28250

Từ khoá: 0106903114, TAN THUAN THANH TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Văn Bình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
4 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
7 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
11 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
12 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
13 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
14 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
15 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
16 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
17 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
18 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
19 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
20 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
21 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
22 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
23 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
24 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
25 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
26 Sản xuất máy luyện kim C28230
27 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
28 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (ngành chính) C28250
29 Sản xuất xe có động cơ C29100
30 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
31 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
32 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
33 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
34 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
35 Sửa chữa thiết bị điện C33140
36 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
37 Sửa chữa thiết bị khác C33190
38 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
39 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
40 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
41 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
42 Thu gom rác thải không độc hại E38110
43 Thu gom rác thải độc hại E3812
44 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
45 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
46 Xây dựng nhà các loại F41000
47 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
48 Xây dựng công trình công ích F42200
49 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
50 Phá dỡ F43110
51 Chuẩn bị mặt bằng F43120
52 Lắp đặt hệ thống điện F43210
53 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
54 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
55 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
56 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
57 Bán buôn gạo G46310
58 Bán buôn thực phẩm G4632
59 Bán buôn đồ uống G4633
60 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
61 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
62 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
63 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
64 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
65 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
66 Bán buôn tổng hợp G46900
67 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
68 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
69 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
70 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
71 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
72 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
74 Bốc xếp hàng hóa H5224
75 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
76 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
77 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
78 Lập trình máy vi tính J62010
79 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
80 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
81 Cho thuê xe có động cơ N7710
82 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
83 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
84 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
85 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
86 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
87 Trồng lúa A01110
88 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
89 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
90 Trồng cây mía A01140
91 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
92 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
93 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
94 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
95 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
96 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
97 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
98 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
99 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
100 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
101 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
102 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
103 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
104 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
105 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
106 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
107 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
108 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
109 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
110 Sản xuất rượu vang C11020
111 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
112 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
113 Sản xuất giày dép C15200
114 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
115 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
116 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
117 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
118 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730