CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐÔ THỊ HẢI PHÁT PSP
HAI PHAT PSP URBAN SERVICES JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐÔ THỊ HẢI PHÁT PSP - HAI PHAT PSP URBAN SERVICES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 5 nhà CT3 tổ hợp TMDV&CH The Pride KĐTM An Hưng, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106903770. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106903770 | Ngày cấp | 14-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐÔ THỊ HẢI PHÁT PSP | Tên giao dịch | HAI PHAT PSP URBAN SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5 nhà CT3 tổ hợp TMDV&CH The Pride KĐTM An Hưng, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5 nhà CT3 tổ hợp TMDV&CH The Pride KĐTM An Hưng, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | Mã ngành | N81100 |
Từ khoá: 0106903770, HAI PHAT PSP URBAN SERVICES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 13 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (ngành chính) | N81100 |
| 18 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 19 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 20 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |