CÔNG TY TNHH CHUẨN NÔNG VIỆT NAM
AGST CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CHUẨN NÔNG VIỆT NAM - AGST CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 47, ngõ 127, đường Văn Cao, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 47, ngõ 127, đường Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106904439. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106904439 | Ngày cấp | 16-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHUẨN NÔNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | AGST CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 47, ngõ 127, đường Văn Cao, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 47, ngõ 127, đường Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0463278453 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0106904439, AGST CO.,LTD, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Liễu Giai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 8 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 14 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 15 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |