CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM QUỐC TẾ

INTERNATIONAL VIETNAM TRADING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM QUỐC TẾ - INTERNATIONAL VIETNAM TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số B8, lô 8, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106904661. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106904661 Ngày cấp16-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM QUỐC TẾ Tên giao dịchINTERNATIONAL VIETNAM TRADING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số B8, lô 8, khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số B8, lô 8, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại01695527066 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động14-07-2015
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0106904661, INTERNATIONAL VIETNAM TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất đồng hồ C26520
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
7 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
8 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
9 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
10 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
11 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
12 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
13 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn đồ uống G4633
17 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
23 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
24 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
25 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
26 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
27 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
28 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
29 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
30 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
31 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
32 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
33 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
34 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
36 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
37 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
38 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
41 Sản xuất rượu vang C11020
42 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
43 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
44 Sản xuất sợi C13110
45 Sản xuất vải dệt thoi C13120
46 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
47 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
48 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
49 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
50 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
51 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
52 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
53 Sản xuất giày dép C15200
54 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
55 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
56 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
57 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023