CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI ĐĂNG
HAI DANG SERVICES AND INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI ĐĂNG - HAI DANG SERVICES AND INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số N5-A2 nhà liền kề, Khu đô thị Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106905834. Người đại diện pháp luật: *** *** Đường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106905834 | Ngày cấp | 16-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI ĐĂNG | Tên giao dịch | HAI DANG SERVICES AND INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số N5-A2 nhà liền kề, Khu đô thị Mỹ Đình, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số N5-A2 nhà liền kề, Khu đô thị Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0962623060 | Người đại diện | *** *** Đường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | Mã ngành | I5510 |
Từ khoá: 0106905834, HAI DANG SERVICES AND INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 18 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (ngành chính) | I5510 |
| 19 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 20 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 21 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 22 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 23 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 24 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 25 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 26 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 27 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 28 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 29 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 30 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 31 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 32 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |