CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ Y TẾ LIVCA
LIVCA MEDICAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ Y TẾ LIVCA - LIVCA MEDICAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số nhà 107, ngõ 106 phố Chùa Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 107, ngõ 106 phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106906080. Người đại diện pháp luật: *** *** Quân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106906080 | Ngày cấp | 16-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ Y TẾ LIVCA | Tên giao dịch | LIVCA MEDICAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 107, ngõ 106 phố Chùa Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 107, ngõ 106 phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Quân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106906080, LIVCA MEDICAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 8 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 16 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 17 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 18 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 19 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 20 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 21 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 24 | In ấn | C18110 |
| 25 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |