CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ MINH PHÚ
MINH PHU INVESTMENT TECHNOLOGY CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ MINH PHÚ - MINH PHU INVESTMENT TECHNOLOGY CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Văn, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106906404. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106906404 | Ngày cấp | 16-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ MINH PHÚ | Tên giao dịch | MINH PHU INVESTMENT TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Văn, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Văn, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0986618203 | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0106906404, MINH PHU INVESTMENT TECHNOLOGY CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 2 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 3 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 4 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 5 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 6 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 7 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 8 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 12 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 18 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 19 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 21 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 24 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 25 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |