CÔNG TY CỔ PHẦN HATTECH VIỆT NAM

HATTECH VIETNAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN HATTECH VIỆT NAM - HATTECH VIETNAM.,JSC có địa chỉ tại Số 7, ngách 55 Linh Quang, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7, ngách 55 Linh Quang, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106908200. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0106908200 Ngày cấp20-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN HATTECH VIỆT NAM Tên giao dịchHATTECH VIETNAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7, ngách 55 Linh Quang, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7, ngách 55 Linh Quang, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám
Điện thoại0948216996 Người đại diện*** *** Tùng
Giấy phép số Ngày hoạt động17-07-2015
Ngành nghề chính Hoàn thiện công trình xây dựng Mã ngànhF43300

Từ khoá: 0106908200, HATTECH VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Văn Chương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
9 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
10 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
11 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
12 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
13 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
14 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
15 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
16 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
17 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
18 Sửa chữa thiết bị điện C33140
19 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
20 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
21 Xây dựng nhà các loại F41000
22 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
23 Xây dựng công trình công ích F42200
24 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
25 Phá dỡ F43110
26 Chuẩn bị mặt bằng F43120
27 Lắp đặt hệ thống điện F43210
28 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
29 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
30 Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) F43300
31 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
32 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
33 Bán buôn thực phẩm G4632
34 Bán buôn đồ uống G4633
35 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
36 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
37 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
42 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
43 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
44 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
45 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
46 Cho thuê xe có động cơ N7710
47 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
48 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
49 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
50 Trồng lúa A01110
51 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
52 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
53 Trồng cây mía A01140
54 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
55 Trồng cây hàng năm khác A01190
56 Chăn nuôi trâu, bò A01410
57 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
58 Chăn nuôi dê, cừu A01440
59 Chăn nuôi lợn A01450
60 Chăn nuôi gia cầm A0146
61 Chăn nuôi khác A01490
62 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
63 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
64 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
65 Giáo dục nghề nghiệp P8532
66 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
67 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
68 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730